Nghĩa của từ ranting trong tiếng Việt

ranting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ranting

US /ˈræn.t̬ɪŋ/
UK /ˈræn.tɪŋ/

Danh từ

lời phàn nàn, bài diễn thuyết giận dữ

a long, angry, and impassioned speech or expression of strong disapproval

Ví dụ:
His political ranting went on for an hour.
Bài diễn thuyết giận dữ về chính trị của anh ấy kéo dài một giờ.
She was tired of his constant ranting about the government.
Cô ấy đã chán ngấy những lời phàn nàn không ngừng của anh ta về chính phủ.

Tính từ

phàn nàn, giận dữ

speaking or declaiming at length in an angry or impassioned way

Ví dụ:
He was ranting about the injustice of the system.
Anh ấy đang phàn nàn về sự bất công của hệ thống.
The speaker delivered a long, ranting speech.
Người nói đã có một bài phát biểu dài và đầy giận dữ.
Từ liên quan: