Nghĩa của từ "raked up" trong tiếng Việt
"raked up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
raked up
US /reɪkt ʌp/
UK /reɪkt ʌp/
Cụm động từ
khơi lại, đào bới, nhắc lại
to bring up or revive something, especially something unpleasant from the past
Ví dụ:
•
She always raked up old arguments whenever they disagreed.
Cô ấy luôn khơi lại những cuộc cãi vã cũ mỗi khi họ bất đồng.
•
The journalist raked up some embarrassing facts about the politician's past.
Nhà báo đã khơi lại một số sự thật đáng xấu hổ về quá khứ của chính trị gia.
Từ liên quan: