Nghĩa của từ racketeer trong tiếng Việt
racketeer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
racketeer
US /ˌræk.əˈtɪr/
UK /ˌræk.əˈtɪər/
Danh từ
kẻ cướp bóc
someone who makes money from a dishonest or illegal business activity:
Ví dụ:
•
He is a convicted racketeer who was released from prison in June.
Từ liên quan: