Nghĩa của từ racketeering trong tiếng Việt

racketeering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

racketeering

US /ˌræk.əˈtɪr.ɪŋ/
UK /ˌræk.əˈtɪə.rɪŋ/

Danh từ

sự gian lận

making money from a dishonest or illegal activity:

Ví dụ:
They have been accused of racketeering.
Từ liên quan: