Nghĩa của từ rabid trong tiếng Việt

rabid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rabid

US /ˈræb.ɪd/
UK /ˈræb.ɪd/
"rabid" picture

Tính từ

1.

cuồng nhiệt, gay gắt, điên cuồng

having or proceeding from an extreme or fanatical belief or a strong desire or liking for something

Ví dụ:
He's a rabid fan of the local football team.
Anh ấy là một fan cuồng nhiệt của đội bóng đá địa phương.
The politician faced rabid criticism from the opposition.
Chính trị gia phải đối mặt với những lời chỉ trích gay gắt từ phe đối lập.
2.

dại, bị bệnh dại

(of an animal) affected with rabies

Ví dụ:
The villagers were warned about a rabid dog roaming the area.
Dân làng được cảnh báo về một con chó dại đang lang thang trong khu vực.
A bite from a rabid animal can be fatal.
Một vết cắn từ động vật dại có thể gây tử vong.