Nghĩa của từ quarrels trong tiếng Việt

quarrels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quarrels

US /ˈkwɔːrəlz/
UK /ˈkwɒrəlz/

Danh từ

tranh cãi, cãi vã

a heated argument or disagreement, typically between people who are otherwise on good terms

Ví dụ:
They often have petty quarrels over small things.
Họ thường có những tranh cãi nhỏ nhặt về những điều vụn vặt.
The children's constant quarrels were driving their parents mad.
Những tranh cãi không ngừng của bọn trẻ khiến cha mẹ chúng phát điên.

Động từ

tranh cãi, cãi vã

to have a heated argument or disagreement

Ví dụ:
They often quarrel about money.
Họ thường cãi nhau về tiền bạc.
It's not worth quarreling over such a trivial matter.
Không đáng để cãi vã vì một vấn đề tầm thường như vậy.