Nghĩa của từ "quarrel with" trong tiếng Việt

"quarrel with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quarrel with

US /ˈkwɔrəl wɪθ/
UK /ˈkwɒrəl wɪð/

Cụm động từ

1.

cãi nhau với, tranh cãi với

to have an angry argument or disagreement with someone

Ví dụ:
I don't want to quarrel with you over such a small matter.
Tôi không muốn cãi nhau với bạn vì chuyện nhỏ nhặt như vậy.
They often quarrel with each other about money.
Họ thường cãi nhau với nhau về tiền bạc.
2.

phản đối, chê bai

to find fault with or object to something

Ví dụ:
I have no reason to quarrel with your decision.
Tôi không có lý do gì để phản đối quyết định của bạn.
One cannot quarrel with the facts.
Người ta không thể phản đối sự thật.