Nghĩa của từ quarantined trong tiếng Việt

quarantined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quarantined

US /ˈkwɔːr.ən.tiːnd/
UK /ˈkwɒr.ən.tiːnd/

Tính từ

bị cách ly, bị kiểm dịch

separated from others to prevent the spread of disease

Ví dụ:
The travelers were quarantined for 14 days upon arrival.
Các du khách đã bị cách ly 14 ngày khi đến nơi.
The entire village was quarantined due to the outbreak.
Toàn bộ ngôi làng đã bị cách ly do dịch bệnh bùng phát.

Động từ

cách ly, kiểm dịch

to put someone or something in quarantine

Ví dụ:
The authorities decided to quarantine the affected area.
Chính quyền đã quyết định cách ly khu vực bị ảnh hưởng.
They had to quarantine all the animals on the farm.
Họ phải cách ly tất cả các con vật trong trang trại.