Nghĩa của từ "quality time" trong tiếng Việt
"quality time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quality time
US /ˈkwɑːl.ə.ti taɪm/
UK /ˈkwɒl.ɪ.ti taɪm/
Danh từ
thời gian chất lượng, thời gian quý báu
time spent with close family, friends, or loved ones that is enjoyable, meaningful, and focused on building relationships, rather than being distracted by other activities or obligations
Ví dụ:
•
It's important to spend quality time with your children.
Điều quan trọng là dành thời gian chất lượng cho con cái của bạn.
•
We had some great quality time together on our vacation.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian chất lượng tuyệt vời bên nhau trong kỳ nghỉ.