Nghĩa của từ qualifying trong tiếng Việt

qualifying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

qualifying

US /ˈkwɑːlɪˌfaɪɪŋ/
UK /ˈkwɒlɪˌfaɪɪŋ/

Tính từ

đủ điều kiện, vòng loại

having the necessary qualities or fulfilling the necessary conditions

Ví dụ:
Only qualifying candidates will be invited for an interview.
Chỉ những ứng viên đủ điều kiện mới được mời phỏng vấn.
You need to meet the qualifying criteria to enter the competition.
Bạn cần đáp ứng các tiêu chí đủ điều kiện để tham gia cuộc thi.

Danh từ

vòng loại, trận đấu loại

a competition or series of matches to determine which competitors will advance to the main event

Ví dụ:
The team won their qualifying match and advanced to the finals.
Đội đã thắng trận vòng loại và tiến vào chung kết.
She finished first in the qualifying for the Olympic Games.
Cô ấy về nhất trong vòng loại cho Thế vận hội.