Nghĩa của từ "be qualified for" trong tiếng Việt

"be qualified for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be qualified for

US /biː ˈkwɑː.lə.faɪd fɔːr/
UK /biː ˈkwɒl.ɪ.faɪd fɔːr/
"be qualified for" picture

Cụm từ

có đủ trình độ cho, có đủ năng lực cho, đủ điều kiện cho

to have the necessary skills, experience, or knowledge to do a particular job or activity

Ví dụ:
She is highly qualified for the position of senior manager.
Cô ấy rất có năng lực cho vị trí quản lý cấp cao.
Are you qualified for this type of work?
Bạn có đủ điều kiện cho loại công việc này không?