Nghĩa của từ "push away" trong tiếng Việt
"push away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
push away
US /pʊʃ əˈweɪ/
UK /pʊʃ əˈweɪ/
Cụm động từ
đẩy lùi, từ chối, xa lánh
to reject or distance oneself from someone or something
Ví dụ:
•
She tends to push away people who try to get close to her.
Cô ấy có xu hướng đẩy lùi những người cố gắng đến gần cô ấy.
•
He tried to push away the negative thoughts.
Anh ấy cố gắng gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.