Nghĩa của từ pulsation trong tiếng Việt
pulsation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pulsation
US /pʌlˈseɪ.ʃən/
UK /pʌlˈseɪ.ʃən/
Danh từ
nhịp đập, sự rung động
a rhythmic throbbing or vibrating
Ví dụ:
•
The doctor felt a strong pulsation in the patient's wrist.
Bác sĩ cảm thấy một nhịp đập mạnh ở cổ tay bệnh nhân.
•
The distant sound had a faint, rhythmic pulsation.
Âm thanh xa xăm có một nhịp đập yếu ớt, có nhịp điệu.