Nghĩa của từ "pulled off" trong tiếng Việt
"pulled off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pulled off
US /pʊld ɔf/
UK /pʊld ɒf/
Cụm động từ
1.
thực hiện thành công, hoàn thành
to succeed in doing something difficult or unexpected
Ví dụ:
•
They pulled off a surprise victory in the final minute.
Họ đã giành được một chiến thắng bất ngờ vào phút cuối.
•
It was a risky plan, but they pulled it off.
Đó là một kế hoạch mạo hiểm, nhưng họ đã thực hiện thành công.
2.
cởi, tháo ra
to remove an item of clothing quickly
Ví dụ:
•
She quickly pulled off her wet jacket.
Cô ấy nhanh chóng cởi bỏ chiếc áo khoác ướt của mình.
•
He pulled off his shirt and jumped into the pool.
Anh ấy cởi áo và nhảy xuống hồ bơi.