Nghĩa của từ "public affairs" trong tiếng Việt
"public affairs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
public affairs
US /ˈpʌblɪk əˈfɛrz/
UK /ˈpʌblɪk əˈfɛəz/
Danh từ số nhiều
các vấn đề công cộng, công việc nhà nước
the business of government or the state; matters of general public interest
Ví dụ:
•
She has a long career in public affairs.
Cô ấy có một sự nghiệp lâu dài trong các vấn đề công cộng.
•
The university offers a master's degree in public affairs.
Trường đại học cung cấp bằng thạc sĩ về các vấn đề công cộng.