Nghĩa của từ psych trong tiếng Việt

psych trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psych

US /saɪk/
UK /saɪk/

Động từ

1.

chuẩn bị tâm lý, làm mất tinh thần

to prepare (someone) psychologically for something difficult or challenging

Ví dụ:
He tried to psych himself up before the big game.
Anh ấy cố gắng chuẩn bị tâm lý trước trận đấu lớn.
Don't let them psych you out.
Đừng để họ làm bạn mất tinh thần.
2.

đoán, hiểu

to guess or understand someone's thoughts or intentions

Ví dụ:
I think I can psych out what he's planning.
Tôi nghĩ tôi có thể đoán được anh ấy đang lên kế hoạch gì.
It's hard to psych out the opponent's next move.
Thật khó để đoán được nước đi tiếp theo của đối thủ.

Danh từ

tâm lý học

short for psychology

Ví dụ:
She's studying psych at university.
Cô ấy đang học tâm lý học ở trường đại học.
I have a psych exam tomorrow.
Tôi có bài kiểm tra tâm lý học vào ngày mai.

Từ cảm thán

bất ngờ chưa, trò đùa

used to express that one has successfully tricked or surprised someone

Ví dụ:
I told him I was leaving, but then I stayed. Psych!
Tôi nói với anh ấy là tôi sẽ đi, nhưng sau đó tôi ở lại. Bất ngờ chưa!
You thought you won, but I had an ace up my sleeve. Psych!
Bạn nghĩ bạn đã thắng, nhưng tôi có một con át chủ bài. Bất ngờ chưa!
Từ liên quan: