Nghĩa của từ prospering trong tiếng Việt
prospering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prospering
US /ˈprɑː.spər.ɪŋ/
UK /ˈprɒs.pər.ɪŋ/
Tính từ
thịnh vượng, phát đạt
successful, especially in financial terms; thriving
Ví dụ:
•
The company is currently prospering due to its innovative products.
Công ty hiện đang phát triển thịnh vượng nhờ các sản phẩm sáng tạo của mình.
•
They are a prospering family, always doing well.
Họ là một gia đình thịnh vượng, luôn làm ăn phát đạt.