Nghĩa của từ props trong tiếng Việt

props trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

props

US /ˈprɑps/
UK /prɒps/

Danh từ số nhiều

đạo cụ

articles or objects used on stage or screen during a performance

Ví dụ:
The stage was set with various props for the play.
Sân khấu được trang bị nhiều đạo cụ khác nhau cho vở kịch.
The actor accidentally dropped one of his props during the scene.
Diễn viên vô tình làm rơi một trong những đạo cụ của mình trong cảnh quay.

Từ cảm thán

khâm phục, tán dương

used to express respect or acknowledgment for someone

Ví dụ:
You finished that project in record time? Props to you!
Bạn đã hoàn thành dự án đó trong thời gian kỷ lục? Khâm phục bạn đấy!
She handled the difficult situation with grace. Props to her for staying calm.
Cô ấy đã xử lý tình huống khó khăn một cách duyên dáng. Khâm phục cô ấy vì đã giữ được bình tĩnh.