Nghĩa của từ "promotional items" trong tiếng Việt

"promotional items" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

promotional items

US /prəˈmoʊʃənl ˈaɪtəmz/
UK /prəˈməʊʃənl ˈaɪtəmz/

Danh từ số nhiều

vật phẩm quảng cáo, quà tặng khuyến mãi

articles of merchandise, often branded with a logo or slogan, used in marketing and communication programs

Ví dụ:
The company handed out free pens and keychains as promotional items at the trade show.
Công ty đã phát bút và móc khóa miễn phí làm vật phẩm quảng cáo tại hội chợ thương mại.
We need to order more promotional items for the upcoming marketing campaign.
Chúng ta cần đặt thêm vật phẩm quảng cáo cho chiến dịch tiếp thị sắp tới.