Nghĩa của từ prolonging trong tiếng Việt

prolonging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prolonging

US /prəˈlɔŋɪŋ/
UK /prəˈlɒŋɪŋ/

Động từ

kéo dài, gia hạn

to extend the duration of something; to make something last longer

Ví dụ:
The doctor advised prolonging the treatment for another month.
Bác sĩ khuyên nên kéo dài thời gian điều trị thêm một tháng.
They are trying to find ways of prolonging the life of the battery.
Họ đang cố gắng tìm cách kéo dài tuổi thọ của pin.