Nghĩa của từ privileges trong tiếng Việt

privileges trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

privileges

US /ˈprɪv.əl.ɪ.dʒɪz/
UK /ˈprɪv.əl.ɪ.dʒɪz/

Danh từ số nhiều

đặc quyền, đặc ân

special rights, advantages, or immunities granted or available only to a particular person or group

Ví dụ:
Access to the executive lounge is one of the privileges of being a platinum member.
Tiếp cận phòng chờ điều hành là một trong những đặc quyền của thành viên bạch kim.
With great power come great privileges and responsibilities.
Với quyền lực lớn đi kèm những đặc quyền và trách nhiệm lớn.