Nghĩa của từ prism trong tiếng Việt
prism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prism
US /ˈprɪz.əm/
UK /ˈprɪz.əm/
Danh từ
lăng kính
a solid geometric figure whose two end faces are similar, equal, and parallel rectilinear figures, and whose sides are parallelograms.
Ví dụ:
•
The light was refracted as it passed through the glass prism.
Ánh sáng bị khúc xạ khi đi qua lăng kính thủy tinh.
•
A triangular prism can split white light into a spectrum of colors.
Một lăng kính tam giác có thể tách ánh sáng trắng thành một quang phổ màu.
Từ đồng nghĩa: