Nghĩa của từ polyhedron trong tiếng Việt
polyhedron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
polyhedron
US /ˌpɑː.liˈhiː.drɑːn/
UK /ˌpɒl.iˈhiː.drən/
Danh từ
khối đa diện
a solid figure with many plane faces, typically more than six
Ví dụ:
•
A cube is a regular polyhedron with six square faces.
Hình lập phương là một khối đa diện đều có sáu mặt hình vuông.
•
The architect designed a building in the shape of a complex polyhedron.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà có hình dạng của một khối đa diện phức tạp.