Nghĩa của từ princely trong tiếng Việt
princely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
princely
US /ˈprɪns.li/
UK /ˈprɪns.li/
Tính từ
1.
của hoàng tử, hoàng gia
relating to or characteristic of a prince
Ví dụ:
•
He inherited a princely title.
Anh ấy thừa hưởng một tước hiệu hoàng tử.
•
The palace had a princely grandeur.
Cung điện có vẻ uy nghi của hoàng tử.
2.
lớn, xa hoa, hào phóng
very large or generous
Ví dụ:
•
They offered him a princely sum for his services.
Họ đã đề nghị anh ấy một khoản tiền lớn cho các dịch vụ của anh ấy.
•
He lives in princely comfort.
Anh ấy sống trong sự thoải mái xa hoa.