Nghĩa của từ preys trong tiếng Việt

preys trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

preys

US /preɪz/
UK /preɪz/

Động từ

1.

săn mồi, ăn thịt

hunt or catch for food

Ví dụ:
The lion preys on zebras.
Sư tử săn mồi là ngựa vằn.
Owls often prey on small rodents at night.
Cú thường săn mồi là các loài gặm nhấm nhỏ vào ban đêm.
2.

lợi dụng, hãm hại

exploit or harm (someone vulnerable)

Ví dụ:
Scammers often prey on the elderly.
Những kẻ lừa đảo thường lợi dụng người già.
The company preys on desperate job seekers.
Công ty lợi dụng những người tìm việc tuyệt vọng.