Nghĩa của từ preserving trong tiếng Việt
preserving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preserving
US /prɪˈzɝː.vɪŋ/
UK /prɪˈzɜː.vɪŋ/
Động từ
1.
bảo tồn, giữ gìn
to keep something in its original state or in good condition
Ví dụ:
•
The museum is dedicated to preserving ancient artifacts.
Bảo tàng này dành riêng cho việc bảo tồn các hiện vật cổ.
•
We are preserving the natural habitat of these rare birds.
Chúng tôi đang bảo tồn môi trường sống tự nhiên của những loài chim quý hiếm này.
2.
bảo quản, chế biến
to prepare food so that it can be kept for a long time
Ví dụ:
•
My grandmother spent the summer preserving fruits and vegetables.
Bà tôi đã dành cả mùa hè để bảo quản trái cây và rau củ.
•
They learned traditional methods of preserving fish.
Họ đã học các phương pháp bảo quản cá truyền thống.
Tính từ
bảo tồn, bảo quản
intended for or used in preserving something
Ví dụ:
•
The old building is under a preserving order.
Tòa nhà cũ đang chịu lệnh bảo tồn.
•
She used a special preserving solution for the flowers.
Cô ấy đã sử dụng một dung dịch bảo quản đặc biệt cho hoa.
Từ liên quan: