Nghĩa của từ preserver trong tiếng Việt

preserver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

preserver

US /prɪˈzɜːrvər/
UK /prɪˈzɜːvər/

Danh từ

1.

người bảo tồn, chất bảo quản

a person or thing that preserves something

Ví dụ:
He was a great preserver of historical documents.
Ông là một người bảo tồn vĩ đại các tài liệu lịch sử.
The museum acts as a preserver of ancient artifacts.
Bảo tàng đóng vai trò là người bảo tồn các hiện vật cổ.
2.

áo phao, phao cứu sinh

a life preserver

Ví dụ:
The child wore a bright orange preserver while swimming.
Đứa trẻ mặc một chiếc áo phao màu cam sáng khi bơi.
Always have a preserver on board when boating.
Luôn có áo phao trên thuyền khi đi thuyền.