Nghĩa của từ precautions trong tiếng Việt
precautions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
precautions
US /prɪˈkɔːʃənz/
UK /prɪˈkɔːʃənz/
Danh từ số nhiều
biện pháp phòng ngừa, sự đề phòng
measures taken in advance to prevent something undesirable from happening
Ví dụ:
•
Always take safety precautions when working with electricity.
Luôn thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn khi làm việc với điện.
•
The doctor advised taking extra precautions during the flu season.
Bác sĩ khuyên nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa bổ sung trong mùa cúm.
Từ liên quan: