Nghĩa của từ "power up" trong tiếng Việt

"power up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

power up

US /ˈpaʊər ʌp/
UK /ˈpaʊər ʌp/

Cụm động từ

1.

khởi động, bật nguồn

to turn on a machine or device, especially an electronic one

Ví dụ:
I need to power up my laptop before the meeting.
Tôi cần khởi động máy tính xách tay trước cuộc họp.
The system will power up automatically when you plug it in.
Hệ thống sẽ khởi động tự động khi bạn cắm điện.
2.

tăng cường sức mạnh, tăng cường

to become stronger or more powerful

Ví dụ:
The superhero needs to power up before facing the villain.
Siêu anh hùng cần tăng cường sức mạnh trước khi đối mặt với kẻ phản diện.
The company plans to power up its marketing efforts next quarter.
Công ty dự định tăng cường nỗ lực tiếp thị vào quý tới.