Nghĩa của từ "post pandemic" trong tiếng Việt
"post pandemic" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
post pandemic
US /poʊst pænˈdɛmɪk/
UK /pəʊst pænˈdɛmɪk/
Tính từ
hậu đại dịch, sau đại dịch
relating to the period of time following a pandemic
Ví dụ:
•
The company adapted its strategies for the post-pandemic economy.
Công ty đã điều chỉnh chiến lược của mình cho nền kinh tế hậu đại dịch.
•
Many people are re-evaluating their priorities in the post-pandemic world.
Nhiều người đang đánh giá lại các ưu tiên của họ trong thế giới hậu đại dịch.