Nghĩa của từ policies trong tiếng Việt

policies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

policies

US /ˈpɑːl.ə.siz/
UK /ˈpɒl.ə.siz/

Danh từ số nhiều

1.

chính sách, quy tắc

a course or principle of action adopted or proposed by a government, party, business, or individual

Ví dụ:
The company has strict policies regarding employee conduct.
Công ty có những chính sách nghiêm ngặt về hành vi của nhân viên.
Government policies aim to reduce unemployment.
Các chính sách của chính phủ nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp.
2.

hợp đồng bảo hiểm, chính sách bảo hiểm

a contract of insurance

Ví dụ:
I need to renew my car insurance policy next month.
Tôi cần gia hạn hợp đồng bảo hiểm xe hơi vào tháng tới.
The insurance policies cover damage from natural disasters.
Các hợp đồng bảo hiểm bao gồm thiệt hại do thiên tai.