Nghĩa của từ pleading trong tiếng Việt

pleading trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pleading

US /ˈpliː.dɪŋ/
UK /ˈpliː.dɪŋ/

Danh từ

lời khẩn cầu, lời biện hộ

the action of making an emotional or earnest appeal to someone

Ví dụ:
His pleading for mercy was ignored by the judge.
Lời khẩn cầu lòng thương xót của anh ta đã bị thẩm phán phớt lờ.
She made a desperate pleading for help.
Cô ấy đã đưa ra lời khẩn cầu giúp đỡ tuyệt vọng.

Tính từ

khẩn cầu, van nài

making an emotional or earnest appeal

Ví dụ:
He gave her a pleading look.
Anh ta nhìn cô ấy với ánh mắt khẩn cầu.
Her voice was soft and pleading.
Giọng cô ấy nhẹ nhàng và khẩn cầu.