Nghĩa của từ planting trong tiếng Việt

planting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

planting

US /ˈplæn.t̬ɪŋ/
UK /ˈplɑːn.tɪŋ/

Danh từ

1.

trồng trọt, việc trồng

the act of putting plants into the ground or into containers so that they will grow

Ví dụ:
The garden club organized a tree planting event.
Câu lạc bộ làm vườn đã tổ chức một sự kiện trồng cây.
She spent the afternoon doing some flower planting.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để trồng hoa.
2.

cây trồng, thực vật

a plant that has been put into the ground or a container

Ví dụ:
The new plantings around the building will enhance its appearance.
Những cây trồng mới xung quanh tòa nhà sẽ làm tăng vẻ đẹp của nó.
The park features a variety of native plantings.
Công viên có nhiều loại cây trồng bản địa.