Nghĩa của từ pilgrim trong tiếng Việt
pilgrim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pilgrim
US /ˈpɪl.ɡrɪm/
UK /ˈpɪl.ɡrɪm/
Danh từ
1.
tín đồ hành hương, người hành hương
a person who journeys to a sacred place for religious reasons
Ví dụ:
•
Many pilgrims visit Mecca each year.
Nhiều tín đồ hành hương đến Mecca mỗi năm.
•
The ancient path was trodden by countless pilgrims over centuries.
Con đường cổ xưa đã được vô số tín đồ hành hương đi qua trong nhiều thế kỷ.
2.
người hành hương, những người định cư đầu tiên
(often capitalized) one of the English colonists who founded the Plymouth Colony in New England in 1620
Ví dụ:
•
The Pilgrims sailed to America on the Mayflower.
Các người hành hương đã đi thuyền đến Mỹ trên tàu Mayflower.
•
Thanksgiving commemorates the first harvest of the Pilgrims.
Lễ Tạ ơn kỷ niệm vụ thu hoạch đầu tiên của các người hành hương.