Nghĩa của từ pierced trong tiếng Việt

pierced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pierced

US /pɪərst/
UK /pɪərst/

Tính từ

1.

xỏ khuyên, được xỏ

having a hole made through part of the body for wearing jewelry

Ví dụ:
She has pierced ears and a nose ring.
Cô ấy có tai xỏ khuyên và một chiếc khuyên mũi.
His eyebrow was pierced with a small silver stud.
Lông mày của anh ấy được xỏ khuyên bằng một chiếc khuyên bạc nhỏ.
2.

bị thủng, bị xuyên qua

having a hole or opening made by a sharp object

Ví dụ:
The old fence was badly rusted and pierced in several places.
Hàng rào cũ bị gỉ nặng và bị thủng ở nhiều chỗ.
The thick fog was suddenly pierced by a beam of light.
Làn sương mù dày đặc đột nhiên bị một chùm sáng xuyên qua.
Từ liên quan: