Nghĩa của từ physiology trong tiếng Việt

physiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physiology

US /ˌfɪz.iˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌfɪz.iˈɒl.ə.dʒi/
"physiology" picture

Danh từ

1.

sinh lý học

the branch of biology that deals with the normal functions of living organisms and their parts

Ví dụ:
She is studying human physiology at university.
Cô ấy đang học sinh lý học người tại trường đại học.
The book provides a comprehensive overview of plant physiology.
Cuốn sách cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về sinh lý học thực vật.
2.

sinh lý học, cơ chế hoạt động

the way in which a living organism or bodily part functions

Ví dụ:
Understanding the physiology of the heart is crucial for cardiologists.
Hiểu rõ sinh lý học của tim là rất quan trọng đối với các bác sĩ tim mạch.
The drug affects the physiology of the brain.
Thuốc ảnh hưởng đến sinh lý học của não.