Nghĩa của từ physicist trong tiếng Việt

physicist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physicist

US /ˈfɪz.ɪ.sɪst/
UK /ˈfɪz.ɪ.sɪst/
"physicist" picture

Danh từ

nhà vật lý

a scientist who specializes in the study of physics

Ví dụ:
Albert Einstein was a renowned theoretical physicist.
Albert Einstein là một nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng.
She decided to pursue a career as a research physicist.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp làm nhà vật lý nghiên cứu.