Nghĩa của từ permissive trong tiếng Việt

permissive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

permissive

US /pɚˈmɪs.ɪv/
UK /pəˈmɪs.ɪv/

Tính từ

khoan dung, nuông chiều, dễ dãi

allowing or characterized by great freedom of behavior; lenient

Ví dụ:
The school has a very permissive attitude towards dress code.
Trường học có thái độ rất khoan dung đối với quy định về trang phục.
Some parents are too permissive with their children.
Một số phụ huynh quá nuông chiều con cái.