Nghĩa của từ perk trong tiếng Việt

perk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

perk

US /pɝːk/
UK /pɜːk/

Danh từ

đặc quyền, lợi ích, phúc lợi

a benefit or advantage that you get because of your job or position

Ví dụ:
Free travel is a great perk of the job.
Du lịch miễn phí là một đặc quyền tuyệt vời của công việc.
One of the perks of being a student is the discounts.
Một trong những lợi ích của việc làm sinh viên là được giảm giá.

Động từ

tỉnh táo, sống động hơn, vểnh lên

to become more cheerful, lively, or energetic

Ví dụ:
The coffee helped her to perk up.
Cà phê giúp cô ấy tỉnh táo hơn.
The dog's ears perked up when it heard a noise.
Tai chó vểnh lên khi nghe thấy tiếng động.