Nghĩa của từ perking trong tiếng Việt
perking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perking
US /ˈpɜːrkɪŋ/
UK /ˈpɜːkɪŋ/
Động từ
1.
làm tỉnh táo, làm phấn chấn, trở nên vui vẻ hơn
to become more cheerful, lively, or energetic
Ví dụ:
•
The coffee is perking up the whole office.
Cà phê đang làm cho cả văn phòng tỉnh táo hơn.
•
Her spirits started perking up after she heard the good news.
Tinh thần của cô ấy bắt đầu tốt lên sau khi nghe tin tốt.
2.
pha cà phê, nấu cà phê
to make coffee in a percolator
Ví dụ:
•
The smell of coffee perking filled the kitchen.
Mùi cà phê đang pha tràn ngập căn bếp.
•
She was perking the coffee for breakfast.
Cô ấy đang pha cà phê cho bữa sáng.
Từ liên quan: