Nghĩa của từ perceiving trong tiếng Việt
perceiving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perceiving
US /pərˈsiːvɪŋ/
UK /pəˈsiːvɪŋ/
Động từ
nhận thấy, cảm nhận, hiểu
to become aware or conscious of (something); come to realize or understand
Ví dụ:
•
He was perceiving a change in her attitude.
Anh ấy đang nhận thấy sự thay đổi trong thái độ của cô ấy.
•
Are you perceiving any difficulties with the new system?
Bạn có đang nhận thấy bất kỳ khó khăn nào với hệ thống mới không?