Nghĩa của từ peaches trong tiếng Việt

peaches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peaches

US /ˈpiːtʃɪz/
UK /ˈpiːtʃɪz/

Danh từ số nhiều

đào

soft, round fruit with juicy yellow flesh and a downy red and yellow skin

Ví dụ:
She bought a basket of fresh peaches from the market.
Cô ấy mua một giỏ đào tươi từ chợ.
I love eating ripe peaches in the summer.
Tôi thích ăn đào chín vào mùa hè.