Nghĩa của từ patronizing trong tiếng Việt

patronizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

patronizing

US /ˈpeɪ.trə.naɪ.zɪŋ/
UK /ˈpæt.rə.naɪ.zɪŋ/

Tính từ

ra vẻ bề trên, kiểu cách, trịch thượng

treating someone as if you are more intelligent or important than them

Ví dụ:
I hate his patronizing tone.
Tôi ghét cái giọng ra vẻ bề trên của anh ta.
She gave me a patronizing smile.
Cô ấy nở một nụ cười ra vẻ bề trên với tôi.