Nghĩa của từ patronized trong tiếng Việt
patronized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patronized
US /ˈpeɪ.trə.naɪzd/
UK /ˈpæt.rə.naɪzd/
Động từ
1.
ra vẻ bề trên, ban ơn
to treat someone in a way that seems friendly, but that shows that you think they are not as intelligent or important as you
Ví dụ:
•
I wish he wouldn't patronize me by explaining things I already understand.
Tôi ước anh ấy đừng ra vẻ bề trên với tôi bằng cách giải thích những điều tôi đã hiểu.
•
The store owner often patronized younger customers, assuming they knew less.
Chủ cửa hàng thường ra vẻ bề trên với những khách hàng trẻ tuổi hơn, cho rằng họ biết ít hơn.
2.
ủng hộ, ghé thăm, là khách quen
to be a regular customer of a shop, restaurant, or other business
Ví dụ:
•
We always patronize local businesses to support our community.
Chúng tôi luôn ủng hộ các doanh nghiệp địa phương để hỗ trợ cộng đồng của mình.
•
Many tourists patronize the small cafe near the museum.
Nhiều du khách thường xuyên ghé thăm quán cà phê nhỏ gần bảo tàng.