Nghĩa của từ passively trong tiếng Việt

passively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

passively

US /ˈpæs.ɪv.li/
UK /ˈpæs.ɪv.li/
"passively" picture

Trạng từ

thụ động, một cách thụ động

in a way that allows others to be in control or that shows a lack of resistance or action

Ví dụ:
He sat passively while the others made all the decisions.
Anh ấy ngồi thụ động trong khi những người khác đưa ra mọi quyết định.
The students passively accepted the new rules without any protest.
Các sinh viên đã thụ động chấp nhận các quy định mới mà không có bất kỳ sự phản đối nào.