Nghĩa của từ passions trong tiếng Việt
passions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
passions
US /ˈpæʃ.ənz/
UK /ˈpæʃ.ənz/
Danh từ số nhiều
1.
niềm đam mê, khát vọng
strong and barely controllable emotions
Ví dụ:
•
He spoke with great passions about his beliefs.
Anh ấy nói với niềm đam mê lớn về niềm tin của mình.
•
Their political passions often led to heated debates.
Niềm đam mê chính trị của họ thường dẫn đến những cuộc tranh luận nảy lửa.
2.
niềm đam mê, sở thích
things for which one has strong feelings or enthusiasm
Ví dụ:
•
His greatest passions were music and art.
Niềm đam mê lớn nhất của anh ấy là âm nhạc và nghệ thuật.
•
She pursued her passions for travel and photography.
Cô ấy theo đuổi niềm đam mê du lịch và nhiếp ảnh của mình.
Từ liên quan: