Nghĩa của từ passionately trong tiếng Việt

passionately trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

passionately

US /ˈpæʃ.ə.nɪt.li/
UK /ˈpæʃ.ən.ət.li/
"passionately" picture

Trạng từ

nồng nhiệt, nồng cháy, say sưa

in a way that shows strong feelings or beliefs

Ví dụ:
She argued passionately for the protection of the environment.
Cô ấy đã tranh luận một cách nồng nhiệt để bảo vệ môi trường.
The two lovers kissed passionately.
Hai người yêu nhau đã hôn nhau một cách nồng cháy.