Nghĩa của từ parquet trong tiếng Việt

parquet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parquet

US /pɑːrˈkeɪ/
UK /ˈpɑː.keɪ/
"parquet" picture

Danh từ

sàn gỗ ghép, gỗ ghép

flooring composed of wooden blocks arranged in a geometric pattern

Ví dụ:
The old ballroom had beautiful parquet floors.
Phòng khiêu vũ cũ có sàn gỗ ghép đẹp.
They decided to install parquet in the living room.
Họ quyết định lắp đặt sàn gỗ ghép trong phòng khách.

Động từ

lát sàn gỗ ghép

to furnish (a floor) with parquet

Ví dụ:
They plan to parquet the entire ground floor.
Họ dự định lát sàn gỗ ghép toàn bộ tầng trệt.
The craftsmen will carefully parquet the intricate design.
Các thợ thủ công sẽ cẩn thận lát sàn gỗ ghép theo thiết kế phức tạp.