Nghĩa của từ parole trong tiếng Việt
parole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parole
US /pəˈroʊl/
UK /pəˈrəʊl/
Danh từ
ân xá, tạm tha
the release of a prisoner temporarily (for a special purpose) or permanently before the completion of a sentence, on the promise of good behavior.
Ví dụ:
•
He was granted parole after serving half of his sentence.
Anh ta được ân xá sau khi chấp hành một nửa bản án.
•
The prisoner violated his parole conditions.
Tù nhân đã vi phạm các điều kiện ân xá của mình.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
ân xá, cho tạm tha
to release (a prisoner) on parole.
Ví dụ:
•
The board decided to parole the inmate next month.
Hội đồng quyết định ân xá cho tù nhân vào tháng tới.
•
He hopes the governor will parole him soon.
Anh ấy hy vọng thống đốc sẽ sớm ân xá cho anh ấy.