Nghĩa của từ furlough trong tiếng Việt
furlough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
furlough
US /ˈfɝː.loʊ/
UK /ˈfɜː.ləʊ/
Danh từ
nghỉ phép, nghỉ việc tạm thời
a leave of absence from duty, especially granted to a member of the armed services or a civil servant
Ví dụ:
•
He was granted a two-week furlough from his military duties.
Anh ấy được cấp nghỉ phép hai tuần khỏi nhiệm vụ quân sự.
•
Many government employees were sent on unpaid furlough during the shutdown.
Nhiều nhân viên chính phủ đã bị cho nghỉ việc tạm thời không lương trong thời gian đóng cửa.
Động từ
cho nghỉ phép, cho nghỉ việc tạm thời
to grant a leave of absence to (a member of the armed services or a civil servant)
Ví dụ:
•
The company had to furlough many employees due to the economic downturn.
Công ty phải cho nghỉ việc tạm thời nhiều nhân viên do suy thoái kinh tế.
•
The government decided to furlough non-essential personnel.
Chính phủ quyết định cho nghỉ việc tạm thời các nhân sự không thiết yếu.